Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm nản lòng trong tiếng Trung

làm nản lòng

Động từ

làm nản lòng (Động từ)

Nghĩa 01 · Gây ra cảm giác chán nản, làm mất ý chí, tinh thần tiến lên

使泄气

Gây ra cảm giác chán nản, làm mất ý chí, tinh thần tiến lên

Ví dụ
不要让失败使你气馁。【】Đừng để thất bại làm nản lòng bạn.
他没有使我们泄气,反而更努力。【】Anh ấy không làm nản lòng chúng tôi, mà làm việc chăm chỉ hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh