Anh - Việt
lạm phát
Động từDanh từ
lạm phát (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát hành quá nhiều tiền, khiến đồng tiền mất giá.
过量发行货币,导致货币贬值。
Phát hành quá nhiều tiền, khiến đồng tiền mất giá.
Ví dụ
政府为支付战争开支而滥发纸币。【】Chính quyền đã lạm phát giấy bạc để trả chi phí chiến tranh.
当局为了还债而过量发行钞票。【】Chính quyền lạm phát giấy bạc để có tiền trả nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạm phát (Verb)
lạm phát + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滥发钞票 lạm phát giấy bạc | 国家不应过度滥发钞票。 Nhà nước không nên lạm phát giấy bạc quá mức. |
滥发纸币 lạm phát tiền giấy | 政府为了增加开支而滥发纸币。 Chính quyền đã lạm phát tiền giấy để có thêm tiền chi tiêu. |
lạm phát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng giá cả tăng liên tục, làm sức mua của đồng tiền giảm.
物价持续上涨、货币购买力下降的经济现象。
Tình trạng giá cả tăng liên tục, làm sức mua của đồng tiền giảm.
Ví dụ
通货膨胀今年推高了房租。【】Lạm phát đã đẩy giá thuê nhà lên trong năm nay.
人们担心通货膨胀会降低储蓄的价值。【】Người dân lo lạm phát sẽ làm tiền tiết kiệm mất giá.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạm phát (Noun)
Danh từ + lạm phátGiới từ + lạm phátlạm phát + Tính từlạm phát + Động từĐộng từ + lạm phát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通货膨胀率 tỷ lệ lạm phát | 今年的通货膨胀率为3%。 Tỷ lệ lạm phát năm nay là 3%. |