Anh - Việt
lăn lộn
Động từ
lăn lộn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nằm xuống rồi xoay qua xoay lại nhiều lần trên mặt đất hoặc giường.
在地上或床上来回翻滚、翻身。
Nằm xuống rồi xoay qua xoay lại nhiều lần trên mặt đất hoặc giường.
Ví dụ
宝宝喜欢在草地上打滚。【】Em bé thích lăn lộn trên thảm cỏ.
昨晚我翻来覆去睡不着。【】Đêm qua tôi lăn lộn mãi không ngủ được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trải qua nhiều gian khổ, vất vả để làm việc, kiếm sống hoặc đạt được điều gì.
经历艰苦努力,在磨练中成长。
Trải qua nhiều gian khổ, vất vả để làm việc, kiếm sống hoặc đạt được điều gì.
Ví dụ
他奋斗了多年才找到稳定的工作。【】Anh ấy phải lăn lộn nhiều năm mới có công việc ổn định.
她在多个地方历练,积累经验。【】Cô ấy đã lăn lộn nhiều nơi để học hỏi kinh nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lăn lộn (Verb)
lăn lộn + Danh từlăn lộn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在床上翻来覆去 lăn lộn trên giường | 昨晚我因为睡不着,在床上翻来覆去。 Đêm qua tôi lăn lộn trên giường vì không ngủ được. |
整夜辗转反侧 lăn lộn cả đêm | 因为担心考试,我整夜辗转反侧。 Vì lo thi, tôi lăn lộn cả đêm không ngủ được. |
在战场上拼杀 lăn lộn ngoài chiến trường | 士兵们在战场上拼杀了好几年。 Các chiến sĩ lăn lộn ngoài chiến trường suốt nhiều năm. |