Anh - Việt
lắng đọng
Động từ
lắng đọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chìm xuống và tích lại ở đáy hoặc trên một bề mặt.
沉降并积聚在底部或表面。
Chìm xuống và tích lại ở đáy hoặc trên một bề mặt.
Ví dụ
几天后,灰尘沉积在桌子上。【】Bụi lắng đọng trên bàn sau vài ngày.
沙子沉积在水瓶底部。【】Cát lắng đọng ở đáy chai nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Còn lưu lại sâu trong suy nghĩ hoặc cảm xúc.
长久留在思想或情感中。
Còn lưu lại sâu trong suy nghĩ hoặc cảm xúc.
Ví dụ
她的话仍萦绕在我心里。【】Lời cô ấy nói vẫn lắng đọng trong tôi.
看完后,电影中的悲伤仍留在我心里。【】Sau khi xem, nỗi buồn của bộ phim vẫn lắng đọng trong lòng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lắng đọng (Verb)
Danh từ + lắng đọnglắng đọng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灰尘沉积 bụi lắng đọng | 灰尘一夜之间就沉积在桌子上了。 Bụi lắng đọng trên bàn chỉ sau một đêm. |
淤泥沉积 phù sa lắng đọng | 淤泥沉积在河底。 Phù sa lắng đọng ở đáy sông. |
沉积物堆积 trầm tích lắng đọng | 沉积物在湖底堆积成厚厚的一层。 Trầm tích lắng đọng tạo thành một lớp dày dưới đáy hồ. |
悲伤萦绕不去 nỗi buồn lắng đọng | 分手后,悲伤仍萦绕在她心中。 Sau cuộc chia tay, nỗi buồn lắng đọng trong lòng cô ấy. |