Anh - Việt
lảng tránh
Động từ
lảng tránh (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý tránh gặp, tránh nói đến hoặc không đối mặt với người, việc hay vấn đề nào đó.
故意避开、不愿面对或谈论某人、某事或某个问题。
Cố ý tránh gặp, tránh nói đến hoặc không đối mặt với người, việc hay vấn đề nào đó.
Ví dụ
他总是回避关于工作的提问。【】Anh ấy luôn lảng tránh những câu hỏi về công việc.
她避免见那位邻居。【】Cô ấy lảng tránh gặp người hàng xóm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lảng tránh (Verb)
Trạng từ + lảng tránhlảng tránh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
故意回避 cố tình lảng tránh | 他在聚会上故意回避我。 Anh ấy cố tình lảng tránh tôi ở bữa tiệc. |