Anh - Việt
lãnh thổ
Danh từ
lãnh thổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất, vùng biển và vùng trời thuộc chủ quyền hoặc quyền quản lý của một quốc gia.
属于一个国家主权或管辖范围的土地、海域和领空。
Vùng đất, vùng biển và vùng trời thuộc chủ quyền hoặc quyền quản lý của một quốc gia.
Ví dụ
这个国家的领土包括许多小岛。【】Lãnh thổ của nước này bao gồm nhiều hòn đảo nhỏ.
军队负责保卫国家领土。【】Quân đội có nhiệm vụ bảo vệ lãnh thổ quốc gia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lãnh thổ (Noun)
Giới từ + lãnh thổSố lượng + lãnh thổlãnh thổ + Danh từlãnh thổ + Tính từlãnh thổ + Động từĐộng từ + lãnh thổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在……领土上 trên lãnh thổ | 该基地位于邻国领土上。 Căn cứ này nằm trên lãnh thổ của nước láng giềng. |