Anh - Việt

Bản dịch của từ Lễ chào cờ trong tiếng Trung

lễ chào cờ

Danh từ

lễ chào cờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buổi nghi thức mọi người chào quốc kỳ, thường có hát quốc ca.

集体向国旗致敬的仪式,通常会唱国歌。

Buổi nghi thức mọi người chào quốc kỳ, thường có hát quốc ca.

Ví dụ
学生们在星期一早上参加升旗仪式。【】Học sinh tham dự lễ chào cờ vào sáng thứ Hai.
升旗仪式七点在学校操场开始。【】Lễ chào cờ bắt đầu lúc bảy giờ tại sân trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lễ chào cờ (Noun)

lễ chào cờ + Danh từlễ chào cờ + Tính từĐộng từ + lễ chào cờ
Kết hợp từ của lễ chào cờ
Collocation
Ví dụ

每周升旗仪式

lễ chào cờ đầu tuần

学生们在学校操场参加每周升旗仪式。

Học sinh tham dự lễ chào cờ đầu tuần tại sân trường.

晨间升旗仪式

lễ chào cờ buổi sáng

晨间升旗仪式七点开始。

Lễ chào cờ buổi sáng bắt đầu lúc bảy giờ.