Anh - Việt

Bản dịch của từ Lố bịch trong tiếng Trung

lố bịch

Tính từ

lố bịch (Tính từ)

Nghĩa 01 · Quá vô lý hoặc quá lố, khiến người khác thấy buồn cười hay coi thường.

荒唐可笑,令人觉得不合理或可笑。

Quá vô lý hoặc quá lố, khiến người khác thấy buồn cười hay coi thường.

Ví dụ
他给出的理由真荒唐。【】Lý do anh ấy đưa ra thật lố bịch.
这顶帽子戴在我身上看起来有点可笑。【】Cái mũ này trông hơi lố bịch trên tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lố bịch (Adjective)

Danh từ + lố bịchTrạng từ + lố bịchĐộng từ + lố bịch
Kết hợp từ của lố bịch
Collocation
Ví dụ

荒谬的情况

tình huống lố bịch

整个小组陷入了一个荒谬的情况。

Cả nhóm rơi vào một tình huống lố bịch.

荒谬的想法

ý tưởng lố bịch

大家都否决了那个荒谬的想法。

Mọi người đều bác bỏ ý tưởng lố bịch đó.

荒谬的话

lời nói lố bịch

她无视了他荒谬的话。

Cô ấy phớt lờ lời nói lố bịch của anh ta.

不合理的要求

yêu cầu lố bịch

顾客提出了一个不合理的要求。

Khách hàng đưa ra một yêu cầu lố bịch.

荒唐的借口

cái cớ lố bịch

那是一个迟到的荒唐借口。

Đó là một cái cớ lố bịch để đi muộn.

Video ngữ cảnh