Anh - Việt
lời đồn
Danh từ
lời đồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thông tin chưa được xác thực nhưng được nhiều người truyền miệng.
未经证实而在人们之间流传的信息。
Thông tin chưa được xác thực nhưng được nhiều người truyền miệng.
Ví dụ
关于她的谣言传遍了学校。【】Lời đồn về cô ấy lan khắp trường.
不要相信社交媒体上的传闻。【】Đừng tin lời đồn trên mạng xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lời đồn (Noun)
lời đồn + Tính từĐộng từ + lời đồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毫无根据的谣言 lời đồn thất thiệt | 那只是一个毫无根据的谣言。 Đó chỉ là một lời đồn thất thiệt. |
恶意谣言 lời đồn ác ý | 她被那些恶意谣言伤害了。 Cô ấy bị tổn thương bởi những lời đồn ác ý. |