Anh - Việt

Bản dịch của từ Lời trách mắng trong tiếng Trung

lời trách mắng

Danh từ

lời trách mắng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những lời nói phê bình hoặc quở trách ai đó vì đã làm điều sai.

因做错事而受到的责骂或批评。

Những lời nói phê bình hoặc quở trách ai đó vì đã làm điều sai.

Ví dụ
男孩安静地听着妈妈的责骂。【】Cậu bé im lặng nghe lời trách mắng của mẹ.
他受到了经理的训斥。【】Anh ấy nhận một lời trách mắng từ quản lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lời trách mắng (Noun)

lời trách mắng + Giới từlời trách mắng + Tính từlời trách mắng + Từ đi kèmĐộng từ + lời trách mắng
Kết hợp từ của lời trách mắng
Collocation
Ví dụ

对错误的斥责

lời trách mắng về lỗi lầm

他因报告中的错误而受到斥责。

Anh ấy nhận lời trách mắng về lỗi lầm trong báo cáo.

Video ngữ cảnh