Anh - Việt
lòng ái quốc
Danh từ
lòng ái quốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình cảm yêu nước, tinh thần gắn bó, trung thành và sẵn sàng hy sinh vì đất nước của mình.
爱国情怀
Tình cảm yêu nước, tinh thần gắn bó, trung thành và sẵn sàng hy sinh vì đất nước của mình.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa