Anh - Việt

Bản dịch của từ Lồng ghép trong tiếng Trung

lồng ghép

Động từ

lồng ghép (Động từ)

Nghĩa 01 · Kết hợp một nội dung, hoạt động hoặc yếu tố vào một chương trình, kế hoạch hay tổng thể.

把内容、活动或要素结合到计划或整体中。

Kết hợp một nội dung, hoạt động hoặc yếu tố vào một chương trình, kế hoạch hay tổng thể.

Ví dụ
学校把生活技能融入课堂。【】Nhà trường lồng ghép kỹ năng sống vào các tiết học.
公司把销售数据纳入月度报告。【】Công ty lồng ghép dữ liệu bán hàng vào báo cáo tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lồng ghép (Verb)

lồng ghép + Danh từlồng ghép + Giới từ
Kết hợp từ của lồng ghép
Collocation
Ví dụ

融入生活技能教育

lồng ghép kỹ năng sống

该课程将生活技能融入小组讨论。

Khóa học lồng ghép kỹ năng sống vào các buổi thảo luận nhóm.

纳入教育内容

lồng ghép nội dung giáo dục

老师将道路安全教育内容纳入课堂。

Giáo viên lồng ghép nội dung giáo dục về an toàn giao thông vào bài giảng.

纳入文化元素

lồng ghép yếu tố văn hóa

这部电影巧妙地纳入了当地文化元素。

Bộ phim lồng ghép yếu tố văn hóa địa phương một cách tinh tế.

纳入性别因素

lồng ghép vấn đề giới

该项目需要在实施的每个阶段纳入性别因素。

Dự án cần lồng ghép vấn đề giới vào mọi giai đoạn thực hiện.

Video ngữ cảnh