Anh - Việt
luật bản quyền
Danh từ
luật bản quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống quy định pháp luật nhằm bảo vệ quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, giúp ngăn chặn việc sao chép, sử dụng trái phép các tác phẩm này.
版权法
Hệ thống quy định pháp luật nhằm bảo vệ quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, giúp ngăn chặn việc sao chép, sử dụng trái phép các tác phẩm này.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa