Anh - Việt
luật tục lệ
Danh từ
luật tục lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những tập quán, quy tắc hoặc quy định mang tính truyền thống, thường được cộng đồng hoặc xã hội công nhận và duy trì, có giá trị như những quy luật trong đời sống xã hội.
习俗或传统规则,指导社会行为。
Những tập quán, quy tắc hoặc quy định mang tính truyền thống, thường được cộng đồng hoặc xã hội công nhận và duy trì, có giá trị như những quy luật trong đời sống xã hội.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa