Anh - Việt
mất ngủ
Động từ
mất ngủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Không ngủ được hoặc rất khó ngủ, thường do căng thẳng, lo lắng hoặc bệnh.
无法入睡或难以入睡,常因压力、焦虑或疾病。
Không ngủ được hoặc rất khó ngủ, thường do căng thẳng, lo lắng hoặc bệnh.
Ví dụ
我因为担心考试,失眠了好几个晚上。【】Tôi mất ngủ mấy đêm vì lo cho kỳ thi.
她晚上喝咖啡后常常睡不着。【】Cô ấy thường mất ngủ khi uống cà phê muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mất ngủ (Verb)
mất ngủ + Giới từmất ngủ + Số lượngmất ngủ + Tính từĐộng từ + mất ngủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因压力而失眠 mất ngủ vì căng thẳng | 许多人在考试前因压力而失眠。 Nhiều người mất ngủ vì căng thẳng trước kỳ thi. |
喝咖啡后睡不着 mất ngủ sau khi uống cà phê | 我晚上喝咖啡后常常睡不着。 Tôi thường mất ngủ sau khi uống cà phê vào buổi tối. |
因担忧而失眠 mất ngủ vì lo lắng | 她因为担心孩子而失眠。 Cô ấy mất ngủ vì lo lắng cho con. |