Anh - Việt
máy bào
Danh từ
máy bào (Danh từ)
Nghĩa 01 · máy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật
刨床
máy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật
Ví dụ
社区工厂用刨床修平学校的铁门。【】Xưởng cộng đồng dùng máy bào làm phẳng cổng trường.
这家工厂没有金属刨床。【】Nhà máy này không có máy bào kim loại để sửa chữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa