Anh - Việt

Bản dịch của từ Mệnh danh trong tiếng Trung

mệnh danh

Động từ

mệnh danh (Động từ)

Nghĩa 01 · Gọi hoặc đặt cho ai, vật một tên thể hiện đặc điểm nổi bật.

称某人或某物为某个突出特点相关的名称。

Gọi hoặc đặt cho ai, vật một tên thể hiện đặc điểm nổi bật.

Ví dụ
她被称为流行音乐女王。【】Cô ấy được mệnh danh là nữ hoàng nhạc pop.
这座城市被称为美食天堂。【】Thành phố này được mệnh danh là thiên đường ẩm thực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mệnh danh (Verb)

Trạng từ + mệnh danhmệnh danh + Danh từĐộng từ + mệnh danh
Kết hợp từ của mệnh danh
Collocation
Ví dụ

自称为

tự mệnh danh là

他自称是投资专家。

Anh ta tự mệnh danh là chuyên gia đầu tư.

Video ngữ cảnh