Anh - Việt

Bản dịch của từ Miễn trừ trong tiếng Trung

miễn trừ

Động từDanh từ

miễn trừ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho phép ai đó không phải tuân theo một quy định, thực hiện một nghĩa vụ hoặc chịu một trách nhiệm nhất định.

使某人免于遵守规定、履行义务或承担某种责任。

Cho phép ai đó không phải tuân theo một quy định, thực hiện một nghĩa vụ hoặc chịu một trách nhiệm nhất định.

Ví dụ
残疾学生可免除一些费用。【】Sinh viên khuyết tật được miễn trừ một số khoản phí.
这项规定使小公司免于满足那项要求。【】Quy định này miễn trừ các công ty nhỏ khỏi yêu cầu đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của miễn trừ (Verb)

Từ đi kèm + miễn trừmiễn trừ + Danh từmiễn trừ + Giới từ
Kết hợp từ của miễn trừ
Collocation
Ví dụ

获得豁免

được miễn trừ

一些组织依法获得豁免。

Một số tổ chức được miễn trừ theo luật.

miễn trừ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc hoặc quyền không phải tuân theo một quy định hay thực hiện một nghĩa vụ.

不必遵守规定或履行义务的许可或权利。

Việc hoặc quyền không phải tuân theo một quy định hay thực hiện một nghĩa vụ.

Ví dụ
该公司申请了两年的税收豁免。【】Công ty đã xin miễn trừ thuế trong hai năm.
他获得了这项费用的减免。【】Anh ấy nhận được miễn trừ đối với khoản phí này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quyền được pháp luật bảo vệ, không bị truy cứu hoặc không thuộc thẩm quyền xét xử trong một số trường hợp.

在某些情况下依法不受追诉或管辖的权利。

Quyền được pháp luật bảo vệ, không bị truy cứu hoặc không thuộc thẩm quyền xét xử trong một số trường hợp.

Ví dụ
外交官根据国际法享有豁免权。【】Nhà ngoại giao có quyền miễn trừ theo luật quốc tế.
证人获得了免于起诉的豁免权。【】Nhân chứng được miễn trừ khỏi bị truy tố.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của miễn trừ (Noun)

Danh từ + miễn trừmiễn trừ + Tính từ
Kết hợp từ của miễn trừ
Collocation
Ví dụ

豁免申请

đơn xin miễn trừ

你必须在6月1日前提交豁免申请。

Bạn phải nộp đơn xin miễn trừ trước ngày 1 tháng 6.

法律豁免权

quyền miễn trừ

外交官享有国际法规定的法律豁免权。

Nhà ngoại giao có quyền miễn trừ theo luật quốc tế.

免税

sự miễn trừ thuế

她有资格申请免税。

Cô ấy đủ điều kiện xin sự miễn trừ thuế.

Video ngữ cảnh