miễn trừ
miễn trừ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho phép ai đó không phải tuân theo một quy định, thực hiện một nghĩa vụ hoặc chịu một trách nhiệm nhất định.
使某人免于遵守规定、履行义务或承担某种责任。
Cho phép ai đó không phải tuân theo một quy định, thực hiện một nghĩa vụ hoặc chịu một trách nhiệm nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của miễn trừ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
获得豁免 được miễn trừ | 一些组织依法获得豁免。 Một số tổ chức được miễn trừ theo luật. |
miễn trừ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc hoặc quyền không phải tuân theo một quy định hay thực hiện một nghĩa vụ.
不必遵守规定或履行义务的许可或权利。
Việc hoặc quyền không phải tuân theo một quy định hay thực hiện một nghĩa vụ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quyền được pháp luật bảo vệ, không bị truy cứu hoặc không thuộc thẩm quyền xét xử trong một số trường hợp.
在某些情况下依法不受追诉或管辖的权利。
Quyền được pháp luật bảo vệ, không bị truy cứu hoặc không thuộc thẩm quyền xét xử trong một số trường hợp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của miễn trừ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
豁免申请 đơn xin miễn trừ | 你必须在6月1日前提交豁免申请。 Bạn phải nộp đơn xin miễn trừ trước ngày 1 tháng 6. |
法律豁免权 quyền miễn trừ | 外交官享有国际法规定的法律豁免权。 Nhà ngoại giao có quyền miễn trừ theo luật quốc tế. |
免税 sự miễn trừ thuế | 她有资格申请免税。 Cô ấy đủ điều kiện xin sự miễn trừ thuế. |