Anh - Việt
nấm mốc
Danh từ
nấm mốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp nấm nhỏ, dạng sợi, mọc thành mảng trên đồ ẩm ướt hoặc thực phẩm để lâu.
一种在潮湿物品或食物上生长的细小丝状真菌。
Lớp nấm nhỏ, dạng sợi, mọc thành mảng trên đồ ẩm ướt hoặc thực phẩm để lâu.
Ví dụ
房间里有很多霉菌。【】Trong phòng có nhiều nấm mốc.
这块面包长了霉,别吃了。【】Bánh mì này có nấm mốc rồi, đừng ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nấm mốc (Noun)
Danh từ + nấm mốcnấm mốc + Động từĐộng từ + nấm mốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
预防霉菌 phòng chống nấm mốc | 除湿是预防霉菌的有效方法。 Hút ẩm là cách phòng chống nấm mốc hiệu quả. |
霉菌的风险 nguy cơ nấm mốc | 潮湿的房屋会增加霉菌的风险。 Nhà ẩm thấp làm tăng nguy cơ nấm mốc. |
防霉剂 chất chống nấm mốc | 应在油漆中加入防霉剂来保护墙面。 Nên thêm chất chống nấm mốc vào sơn để bảo vệ tường. |