Anh - Việt
ngập ngừng
Động từ
ngập ngừng (Động từ)
Nghĩa 01 · Do dự, chưa dám nói hoặc làm điều gì vì không chắc chắn hay còn e ngại.
因不确定或害怕而犹豫,不敢说或做某事。
Do dự, chưa dám nói hoặc làm điều gì vì không chắc chắn hay còn e ngại.
Ví dụ
她回答问题前犹豫了一下。【】Cô ấy ngập ngừng trước khi trả lời câu hỏi.
被邀请发言时,他有些迟疑。【】Anh ấy ngập ngừng khi được mời phát biểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngập ngừng (Verb)
ngập ngừng + Giới từngập ngừng + Số lượngngập ngừng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
做决定前犹豫 ngập ngừng trước khi quyết định | 如果你有足够的信息,就不要在做决定前犹豫。 Đừng ngập ngừng trước khi quyết định nếu bạn đã có đủ thông tin. |