Anh - Việt
nghị lực
Danh từ
nghị lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sức mạnh tinh thần giúp một người kiên trì, không bỏ cuộc trước khó khăn.
使人面对困难时坚持不放弃的精神力量。
Sức mạnh tinh thần giúp một người kiên trì, không bỏ cuộc trước khó khăn.
Ví dụ
靠着毅力,她渡过了困难时期。【】Nhờ nghị lực, cô ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
他有意志力,即使很忙也继续学习。【】Anh ấy có nghị lực để tiếp tục học dù rất bận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghị lực (Noun)
Danh từ + nghị lựcnghị lực + Giới từnghị lực + Tính từĐộng từ + nghị lực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
决心和毅力 ý chí và nghị lực | 她的成功来自决心和毅力。 Thành công của cô ấy đến từ ý chí và nghị lực. |