Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghịch ngợm trong tiếng Trung

nghịch ngợm

Tính từ

nghịch ngợm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay đùa nghịch, thường làm những việc hơi quậy phá nhưng không nghiêm trọng.

爱调皮捣蛋的,常做些无伤大雅的恶作剧。

Hay đùa nghịch, thường làm những việc hơi quậy phá nhưng không nghiêm trọng.

Ví dụ
那个调皮的男孩把姐姐的鞋藏起来了。【】Cậu bé nghịch ngợm giấu dép của chị mình.
那只淘气的猫把一杯水弄到了地板上。【】Con mèo nghịch ngợm làm rơi cốc nước xuống sàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nghịch ngợm (Adjective)

Danh từ + nghịch ngợmTrạng từ + nghịch ngợmnghịch ngợm + Danh từ
Kết hợp từ của nghịch ngợm
Collocation
Ví dụ

淘气男孩

cậu bé nghịch ngợm

那个淘气男孩在墙上画画。

Cậu bé nghịch ngợm đã vẽ lên tường.

调皮的孩子

đứa trẻ nghịch ngợm

那个调皮的孩子把爸爸的鞋藏起来了。

Đứa trẻ nghịch ngợm giấu đôi giày của bố.

Video ngữ cảnh