Anh - Việt
ngộ nhận
Động từ
ngộ nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiểu hoặc cho rằng điều gì đó là đúng, nhưng thực ra không đúng.
误解或错误地认为某事是对的。
Hiểu hoặc cho rằng điều gì đó là đúng, nhưng thực ra không đúng.
Ví dụ
我误以为她不想说话。【】Tôi đã ngộ nhận rằng cô ấy không muốn nói chuyện.
他把我的沉默误解为同意。【】Anh ấy ngộ nhận sự im lặng của tôi là đồng ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngộ nhận (Verb)
ngộ nhận + Danh từngộ nhận + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
误解某人的意图 ngộ nhận ý định của ai | 我误解了她的意图。 Tôi đã ngộ nhận ý định của cô ấy. |
把某人错认为另一个人 ngộ nhận ai là ai | 我把他错认为新老师了。 Tôi ngộ nhận anh ấy là giáo viên mới. |
误解某人的话 ngộ nhận lời nói của ai | 别误解他的话。 Đừng ngộ nhận lời nói của anh ấy. |
误解一个问题 ngộ nhận về vấn đề | 许多人误解了这个问题。 Nhiều người ngộ nhận về vấn đề này. |
误解某事的本质 ngộ nhận bản chất của việc gì | 他们误解了这场辩论的本质。 Họ ngộ nhận bản chất của cuộc tranh luận. |