Anh - Việt
ngưng trệ
Động từ
ngưng trệ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị dừng lại hoặc không tiếp tục tiến triển như bình thường.
停止运转或无法继续正常发展。
Bị dừng lại hoặc không tiếp tục tiến triển như bình thường.
Ví dụ
事故发生后,交通停滞了。【】Giao thông ngưng trệ sau vụ tai nạn.
由于缺钱,项目停滞了。【】Dự án ngưng trệ vì thiếu tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngưng trệ (Verb)
Danh từ + ngưng trệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工作停滞 công việc ngưng trệ | 由于缺少人手,工作停滞了。 Công việc ngưng trệ vì thiếu nhân lực. |
交通瘫痪 giao thông ngưng trệ | 高峰时段的大雨使交通瘫痪。 Giao thông ngưng trệ vì mưa lớn vào giờ cao điểm. |
经济停滞 nền kinh tế ngưng trệ | 经济停滞了多年。 Nền kinh tế ngưng trệ trong nhiều năm. |
进度停滞 tiến độ ngưng trệ | 资金被削减后,进度停滞了。 Tiến độ ngưng trệ sau khi nguồn vốn bị cắt giảm. |
项目停滞 dự án ngưng trệ | 该项目因尚未获批而停滞。 Dự án ngưng trệ do chưa được phê duyệt. |