ngưng tụ
Động từDanh từ
ngưng tụ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển từ thể khí hoặc hơi sang thể lỏng, thường do gặp lạnh.
气体或水蒸气变成液体,通常因遇冷。
Chuyển từ thể khí hoặc hơi sang thể lỏng, thường do gặp lạnh.
Ví dụ
水蒸气在窗户上凝结成小水滴。【】Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nhỏ trên cửa sổ.
天气变冷时,空气中的水蒸气凝结成雾。【】Khi trời lạnh, hơi nước trong không khí ngưng tụ thành sương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngưng tụ (Verb)
Danh từ + ngưng tụngưng tụ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水蒸气凝结 hơi nước ngưng tụ | 水蒸气在冰冷的杯壁上凝结。 Hơi nước ngưng tụ trên thành cốc lạnh. |
气体凝结成液体 khí ngưng tụ thành chất lỏng | 温度下降时,气体凝结成液体。 Khí ngưng tụ thành chất lỏng khi nhiệt độ giảm. |
ngưng tụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình hơi hoặc khí chuyển thành chất lỏng.
气体或水蒸气变成液体的过程。
Quá trình hơi hoặc khí chuyển thành chất lỏng.
Ví dụ
冷凝会在冷杯外面形成水滴。【】Ngưng tụ tạo ra các giọt nước bên ngoài cốc lạnh.
夜间气温下降时常会发生冷凝。【】Ngưng tụ thường xảy ra khi nhiệt độ giảm vào ban đêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngưng tụ (Noun)
Danh từ + ngưng tụngưng tụ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凝结过程 quá trình ngưng tụ | 水蒸气冷却时会发生凝结过程。 Quá trình ngưng tụ xảy ra khi hơi nước lạnh đi. |
水蒸气的凝结 sự ngưng tụ của hơi nước | 水蒸气的凝结形成了水滴。 Sự ngưng tụ của hơi nước tạo ra các giọt nước. |
凝结潜热 nhiệt ngưng tụ | 释放凝结潜热时,水蒸气会放出热量。 Khi xảy ra nhiệt ngưng tụ, hơi nước tỏa nhiệt. |