Anh - Việt

Bản dịch của từ Người bợ đỡ trong tiếng Trung

người bợ đỡ

Danh từ

người bợ đỡ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giúp đỡ, hỗ trợ người khác về vật chất hoặc tinh thần.

帮助他人,无论是物质上还是精神上的支持

Người giúp đỡ, hỗ trợ người khác về vật chất hoặc tinh thần.

Ví dụ
他是我们社区的主要帮助者。【】Anh ấy là người bợ đỡ chính trong cộng đồng của chúng tôi.
她不是我的支持者吗?【】Cô ấy không phải là người bợ đỡ của tôi sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh