Anh - Việt

Bản dịch của từ Người bồi bàn trong tiếng Trung

người bồi bàn

Danh từ

người bồi bàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm việc ở nhà hàng hoặc quán ăn, phục vụ đồ ăn và đồ uống cho khách.

在餐馆或咖啡馆为顾客端送食物和饮料的人。

Người làm việc ở nhà hàng hoặc quán ăn, phục vụ đồ ăn và đồ uống cho khách.

Ví dụ
我哥哥在一家小餐馆当服务员。【】Anh tôi làm người bồi bàn ở một nhà hàng nhỏ.
服务员给我们端来了水。【】Người bồi bàn mang nước ra cho chúng tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người bồi bàn (Noun)

người bồi bàn + Giới từngười bồi bàn + Tính từngười bồi bàn + Động từĐộng từ + người bồi bàn
Kết hợp từ của người bồi bàn
Collocation
Ví dụ

餐厅服务员

người bồi bàn tại nhà hàng

这家餐厅的服务员英语说得很好。

Người bồi bàn tại nhà hàng này nói tiếng Anh rất tốt.

Video ngữ cảnh