Anh - Việt
người hành khất
Danh từ
người hành khất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn của người khác.
以乞讨为生的人。
Người sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn của người khác.
Ví dụ
那个乞丐从早到晚坐在市场门口。【】Người hành khất ngồi trước cổng chợ từ sáng đến tối.
我们给了那个乞讨者一些钱,然后继续走。【】Chúng tôi cho người hành khất một ít tiền rồi đi tiếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người hành khất (Noun)
người hành khất + Danh từngười hành khất + Tính từĐộng từ + người hành khất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
街头乞丐 người hành khất đường phố | 市政府正设法帮助街头乞丐。 Thành phố đang tìm cách hỗ trợ người hành khất đường phố. |