Anh - Việt

Bản dịch của từ Người hóm hỉnh trong tiếng Trung

người hóm hỉnh

Danh từ

người hóm hỉnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có tính cách dí dỏm, gây cười một cách thông minh và duyên dáng.

指性格风趣、机智幽默、善于逗人发笑的人。

Người có tính cách dí dỏm, gây cười một cách thông minh và duyên dáng.

Ví dụ
他是我朋友圈里最风趣的人。【】Anh ấy là người hóm hỉnh nhất trong nhóm bạn của tôi.
她讲故事时总是很风趣,真是个幽默的人。【】Cô ấy luôn là người hóm hỉnh khi kể chuyện cười.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người hóm hỉnh (Noun)

Số lượng + người hóm hỉnhngười hóm hỉnh + Tính từngười hóm hỉnh + Từ đi kèmĐộng từ + người hóm hỉnh
Kết hợp từ của người hóm hỉnh
Collocation
Ví dụ

一个风趣的人

một người hóm hỉnh

他是一个风趣的人,总能让全班同学笑起来。

Anh ấy là một người hóm hỉnh, lúc nào cũng làm cả lớp cười.

Video ngữ cảnh