Anh - Việt
người tốt bụng
Danh từ
người tốt bụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có lòng nhân hậu, thường đối xử tử tế và giúp đỡ người khác.
心地善良、乐于帮助别人的人。
Người có lòng nhân hậu, thường đối xử tử tế và giúp đỡ người khác.
Ví dụ
兰是一位善良的人,总是帮助邻居。【】Chị Lan là người tốt bụng, luôn giúp hàng xóm.
大家都喜欢像他这样心地善良的人。【】Ai cũng quý người tốt bụng như ông ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người tốt bụng (Noun)
Số lượng + người tốt bụngngười tốt bụng + Tính từngười tốt bụng + Động từĐộng từ + người tốt bụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个善良的人 một người tốt bụng | 她是一个善良的人。 Cô ấy là một người tốt bụng. |