Anh - Việt
nhà đất
Danh từ
nhà đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà ở và đất đai nói chung, thường dùng để chỉ bất động sản.
房屋和土地的统称,泛指不动产。
Nhà ở và đất đai nói chung, thường dùng để chỉ bất động sản.
Ví dụ
我的父母正在郊区寻找购买房产。【】Bố mẹ tôi đang tìm mua nhà đất ở ngoại ô.
今年城市的房地产价格涨得很快。【】Giá nhà đất ở thành phố tăng rất nhanh trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà đất (Noun)
Danh từ + nhà đất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
房地产经纪人 môi giới nhà đất | 他做房地产经纪人已经十年了。 Anh ấy làm môi giới nhà đất đã mười năm. |
房地产泡沫 bong bóng nhà đất | 许多人担心房地产泡沫会破裂。 Nhiều người lo ngại bong bóng nhà đất sẽ vỡ. |
房地产市场 thị trường nhà đất | 房价大涨之后,房地产市场一直低迷。 Thị trường nhà đất đang trầm lắng sau đợt tăng giá. |
房产税 thuế nhà đất | 房产税按市场价值进行调整。 Thuế nhà đất được điều chỉnh theo giá thị trường. |
房地产生意 kinh doanh nhà đất | 他在河内经营房地产生意。 Ông ấy kinh doanh nhà đất ở Hà Nội. |