Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà thờ trong tiếng Trung

nhà thờ

Danh từ

nhà thờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tòa nhà dành cho tín đồ Cơ Đốc giáo cầu nguyện và dự lễ.

基督徒祈祷和举行礼拜的建筑。

Tòa nhà dành cho tín đồ Cơ Đốc giáo cầu nguyện và dự lễ.

Ví dụ
我们星期天早上去教堂。【】Chúng tôi đi nhà thờ vào sáng Chủ nhật.
这座教堂建于一百多年前。【】Nhà thờ này được xây hơn một trăm năm trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nơi một gia đình hoặc dòng họ thờ cúng tổ tiên.

家族祭祀祖先的场所。

Nơi một gia đình hoặc dòng họ thờ cúng tổ tiên.

Ví dụ
全族人聚在祠堂祭拜祖先。【】Cả họ tập trung ở nhà thờ để cúng tổ tiên.
这个家族的祖祠在村口。【】Nhà thờ của dòng họ nằm ở đầu làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhà thờ (Noun)

Danh từ + nhà thờnhà thờ + Danh từnhà thờ + Tính từĐộng từ + nhà thờ
Kết hợp từ của nhà thờ
Collocation
Ví dụ

教堂钟

chuông nhà thờ

早晨,教堂钟响了。

Tiếng chuông nhà thờ vang lên vào buổi sáng.

Video ngữ cảnh