Anh - Việt
nhập học
Động từ
nhập học (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm thủ tục và bắt đầu học tại một trường hoặc cơ sở giáo dục.
办理手续并开始在学校学习。
Làm thủ tục và bắt đầu học tại một trường hoặc cơ sở giáo dục.
Ví dụ
我的孩子将于九月进入一所小学学习。【】Con tôi sẽ nhập học tại một trường tiểu học vào tháng Chín.
新生必须在星期五前完成入学手续。【】Sinh viên mới phải hoàn tất thủ tục nhập học trước thứ Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhập học (Verb)
nhập học + Giới từnhập học + Trạng từnhập học + Tính từĐộng từ + nhập học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
参加一个课程项目 nhập học vào chương trình | 她今年进入了一个硕士项目学习。 Cô ấy đã nhập học vào chương trình thạc sĩ năm nay. |
在学校入学 nhập học tại trường | 我儿子将于九月在这所学校入学。 Con trai tôi sẽ nhập học tại trường này vào tháng Chín. |