Anh - Việt
nhập ngũ
Động từ
nhập ngũ (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở thành quân nhân, thường theo nghĩa vụ quân sự.
参军,通常指服兵役。
Trở thành quân nhân, thường theo nghĩa vụ quân sự.
Ví dụ
我哥哥九月份将入伍。【】Anh trai tôi sẽ nhập ngũ vào tháng chín.
许多年轻人毕业后参军。【】Nhiều thanh niên nhập ngũ sau khi tốt nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhập ngũ (Verb)
nhập ngũ + Giới từnhập ngũ + Số lượngĐộng từ + nhập ngũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
应征服兵役 nhập ngũ theo nghĩa vụ | 许多年轻人到规定年龄时应征服兵役。 Nhiều thanh niên nhập ngũ theo nghĩa vụ khi đủ tuổi. |