Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhập tịch trong tiếng Trung

nhập tịch

Động từ

nhập tịch (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở thành công dân của một quốc gia khác theo thủ tục pháp lý.

通过法律手续成为另一国的公民。

Trở thành công dân của một quốc gia khác theo thủ tục pháp lý.

Ví dụ
梅去年六月加入了加拿大国籍。【】Mai đã nhập tịch Canada vào tháng Sáu năm ngoái.
他想工作几年后加入澳大利亚国籍。【】Anh ấy muốn nhập tịch Úc sau vài năm làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhập tịch (Verb)

Danh từ + nhập tịchTừ đi kèm + nhập tịchnhập tịch + Danh từĐộng từ + nhập tịch
Kết hợp từ của nhập tịch
Collocation
Ví dụ

入籍条件

điều kiện nhập tịch

申请前,你应该查看入籍条件。

Bạn cần kiểm tra điều kiện nhập tịch trước khi nộp đơn.

入籍手续

thủ tục nhập tịch

入籍手续可能需要几年时间。

Thủ tục nhập tịch có thể mất vài năm.

Video ngữ cảnh