Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhộng trong tiếng Trung

nhộng

Danh từ

nhộng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giai đoạn phát triển của côn trùng nằm trong lớp vỏ bảo vệ trước khi thành bướm hoặc thiêu thân.

昆虫变态发育过程中包在保护壳内的阶段。

Giai đoạn phát triển của côn trùng nằm trong lớp vỏ bảo vệ trước khi thành bướm hoặc thiêu thân.

Ví dụ
毛虫在茧里变成了蛹。【】Con sâu đã biến thành nhộng trong kén.
蝶蛹挂在树枝下面,非常小。【】Nhộng bướm treo dưới cành cây rất nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhộng (Noun)

Danh từ + nhộngnhộng + Danh từĐộng từ + nhộng
Kết hợp từ của nhộng
Collocation
Ví dụ

蛹期

giai đoạn nhộng

毛毛虫吃饱后进入蛹期。

Sâu bướm bước vào giai đoạn nhộng sau khi ăn no.

Video ngữ cảnh