Anh - Việt
ổ gà
Danh từ
ổ gà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ mặt đường bị hỏng, lõm sâu xuống.
路面破损形成的凹坑。
Chỗ mặt đường bị hỏng, lõm sâu xuống.
Ví dụ
雨后,进村的路上有很多坑洼。【】Đường vào làng có nhiều ổ gà sau trận mưa.
他开得很慢,以避开路坑。【】Anh ấy lái xe chậm để tránh ổ gà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ổ gà (Noun)
Động từ + ổ gàổ gà + Giới từổ gà + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
填补坑洞 vá ổ gà | 工人正在填补这条街上的一个坑洞。 Công nhân đang vá ổ gà trên con phố này. |
驶过坑洞 đi qua ổ gà | 驶过坑洞时不要开得太快。 Đừng chạy nhanh khi đi qua ổ gà. |
避开坑洞 tránh ổ gà | 他猛打方向盘以避开一个坑洞。 Anh ấy đánh lái để tránh ổ gà. |