Anh - Việt
ợ
Động từ
ợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng, thường phát ra tiếng.
从胃里经嘴排出气体,常会发出声音。
Đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng, thường phát ra tiếng.
Ví dụ
宝宝喝完奶后打嗝了。【】Em bé ợ sau khi uống sữa.
他晚饭后大声打了个嗝。【】Anh ấy ợ to sau bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ợ (Verb)
ợ + Giới từợ + Trạng từợ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
饭后打嗝 ợ sau khi ăn | 我吃饱后常常打嗝。 Tôi thường ợ sau khi ăn no. |
喝碳酸饮料后打嗝 ợ sau khi uống nước có ga | 很多人喝碳酸饮料后会打嗝。 Nhiều người ợ sau khi uống nước có ga. |