Anh - Việt

Bản dịch của từ Phá bĩnh trong tiếng Trung

phá bĩnh

Động từ

phá bĩnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố ý gây rối hoặc làm hỏng việc đang làm, kế hoạch hay cuộc vui của người khác.

故意捣乱或破坏别人的计划、活动或兴致。

Cố ý gây rối hoặc làm hỏng việc đang làm, kế hoạch hay cuộc vui của người khác.

Ví dụ
别捣乱,大家正玩得很开心。【】Đừng phá bĩnh, mọi người đang chơi rất vui.
有人破坏了我们周末出游的计划。【】Ai đó phá bĩnh kế hoạch đi chơi cuối tuần của chúng tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phá bĩnh (Verb)

Trạng từ + phá bĩnhphá bĩnh + Danh từ
Kết hợp từ của phá bĩnh
Collocation
Ví dụ

故意捣乱

cố tình phá bĩnh

我不明白他为什么总是故意捣乱。

Tôi không hiểu tại sao cậu ấy cứ cố tình phá bĩnh.

Video ngữ cảnh