phản ánh
phản ánh (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho thấy hoặc tái hiện đặc điểm, tình trạng hay sự thật của một sự vật, sự việc.
显示或再现事物的特点、情况或事实。
Cho thấy hoặc tái hiện đặc điểm, tình trạng hay sự thật của một sự vật, sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trình bày hoặc báo cho người có trách nhiệm biết về một vấn đề cần giải quyết.
向有关负责人报告或提出需要解决的问题。
Trình bày hoặc báo cho người có trách nhiệm biết về một vấn đề cần giải quyết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phản ánh (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
描绘日常生活 phản ánh đời sống | 这本小说描绘了外来务工人员的日常生活。 Cuốn tiểu thuyết phản ánh đời sống của công nhân nhập cư. |
反映观点 phản ánh quan điểm | 这篇文章反映了许多家长的观点。 Bài viết phản ánh quan điểm của nhiều phụ huynh. |
反映客户反馈 phản ánh ý kiến của khách hàng | 这项调查反映了客户对新产品的反馈。 Khảo sát này phản ánh ý kiến của khách hàng về sản phẩm mới. |
报告问题 phản ánh vấn đề | 你应该向客服团队报告这个问题。 Bạn nên phản ánh vấn đề này với bộ phận hỗ trợ. |
反映现实 phản ánh thực tế | 这部电影反映了农村的现实生活。 Bộ phim phản ánh thực tế cuộc sống ở vùng quê. |