phân lập
phân lập (Động từ)
Nghĩa 01 · Tách một chất, vi sinh vật hoặc thành phần ra khỏi hỗn hợp hay mẫu để nghiên cứu hoặc sử dụng.
从混合物或样本中分离出某种物质、微生物或成分。
Tách một chất, vi sinh vật hoặc thành phần ra khỏi hỗn hợp hay mẫu để nghiên cứu hoặc sử dụng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tách riêng một hệ thống, khu vực hoặc bộ phận để hạn chế kết nối hay hoạt động độc lập.
将系统、区域或部分隔离开,以限制连接或独立运行。
Tách riêng một hệ thống, khu vực hoặc bộ phận để hạn chế kết nối hay hoạt động độc lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phân lập (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分离出一种细菌菌株 phân lập một chủng vi khuẩn | 实验室分离出了一种新的细菌菌株。 Phòng thí nghiệm đã phân lập một chủng vi khuẩn mới. |
分离细菌 phân lập vi khuẩn | 研究人员从水样中分离出了细菌。 Các nhà nghiên cứu đã phân lập vi khuẩn từ mẫu nước. |
分离化合物 phân lập hợp chất | 研究团队正试图从药用植物中分离这种化合物。 Nhóm nghiên cứu đang cố gắng phân lập hợp chất này từ cây thuốc. |
隔离各个部件 phân lập các bộ phận | 请隔离各个部件,逐一进行测试。 Hãy phân lập các bộ phận để kiểm tra từng phần. |
隔离受感染区域 phân lập khu vực bị nhiễm | 当局隔离了受感染区域。 Nhà chức trách đã phân lập khu vực bị nhiễm. |