Anh - Việt
phân tách
Động từ
phân tách (Động từ)
Nghĩa 01 · Tách một thứ hoặc một nhóm thành các phần riêng, hoặc tách một thứ ra khỏi thứ khác.
把事物分开,或从另一事物中分离出来。
Tách một thứ hoặc một nhóm thành các phần riêng, hoặc tách một thứ ra khỏi thứ khác.
Ví dụ
工作人员把有机垃圾和塑料垃圾分开。【】Nhân viên phân tách rác hữu cơ khỏi rác nhựa.
科学家从血液样本中分离出蛋白质。【】Nhà khoa học phân tách protein khỏi mẫu máu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phân tách (Verb)
phân tách + Danh từphân tách + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拆分数据 phân tách dữ liệu | 我们把数据拆分成两组进行分析。 Chúng tôi phân tách dữ liệu thành hai nhóm để phân tích. |
分离细胞 phân tách tế bào | 技术员从血液样本中分离出细胞。 Kỹ thuật viên phân tách tế bào từ mẫu máu. |
垃圾分类 phân tách rác | 鼓励居民在丢弃前进行垃圾分类。 Người dân được khuyến khích phân tách rác trước khi bỏ đi. |
分离混合物 phân tách hỗn hợp | 科学家用过滤器分离混合物。 Các nhà khoa học dùng bộ lọc để phân tách hỗn hợp. |
分离各个组成部分 phân tách các thành phần | 这台机器可以分离旧产品的各个组成部分。 Máy có thể phân tách các thành phần của sản phẩm cũ. |