Anh - Việt
phân vân
Động từ
phân vân (Động từ)
Nghĩa 01 · Không chắc nên chọn hoặc quyết định thế nào.
犹豫,不知道该如何选择或决定。
Không chắc nên chọn hoặc quyết định thế nào.
Ví dụ
我犹豫要不要买这件衬衫。【】Tôi phân vân không biết có nên mua chiếc áo này.
兰在两份工作之间左右为难。【】Lan phân vân giữa hai công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phân vân (Verb)
Trạng từ + phân vânphân vân + Giới từphân vân + Trạng từphân vân + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仍然犹豫不决 còn phân vân | 我对那份工作邀请仍然犹豫不决。 Tôi vẫn còn phân vân về lời mời làm việc đó. |
正在犹豫 đang phân vân | 她正在犹豫是否该搬家。 Cô ấy đang phân vân có nên chuyển nhà hay không. |