Anh - Việt
Pháp
Danh từ
Pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một quốc gia ở Tây Âu, có thủ đô là Paris.
位于西欧的国家,首都是巴黎。
Tên một quốc gia ở Tây Âu, có thủ đô là Paris.
Ví dụ
我想今年夏天去法国。【】Tôi muốn đến Pháp vào mùa hè này.
他已经在法国住了两年。【】Anh ấy đã sống ở Pháp được hai năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Pháp (Noun)
Danh từ + PhápPháp + Danh từĐộng từ + Pháp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
法国 nước Pháp | 法国以其艺术博物馆而闻名。 Nước Pháp nổi tiếng với các bảo tàng nghệ thuật. |
法国的首都 thủ đô của Pháp | 巴黎是法国的首都。 Paris là thủ đô của Pháp. |