Anh - Việt

Bản dịch của từ Phát nổ trong tiếng Trung

phát nổ

Động từ

phát nổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Bắt đầu nổ, thường gây ra tiếng động lớn và có thể gây nguy hiểm.

突然爆炸。

Bắt đầu nổ, thường gây ra tiếng động lớn và có thể gây nguy hiểm.

Ví dụ
炸弹今天早上在桥附近爆炸了。【】Quả bom phát nổ gần cây cầu vào sáng nay.
煤气罐放在火边可能会爆炸。【】Bình gas có thể phát nổ nếu bị để gần lửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phát nổ (Verb)

Danh từ + phát nổTrạng từ + phát nổphát nổ + Trạng từ
Kết hợp từ của phát nổ
Collocation
Ví dụ

煤气罐爆炸

bình gas phát nổ

煤气罐在泄漏后爆炸了。

Bình gas phát nổ sau vụ rò rỉ.

炸弹爆炸

bom phát nổ

一枚炸弹在车站附近爆炸。

Một quả bom phát nổ gần nhà ga.

Video ngữ cảnh