Anh - Việt
phổ cập
Động từ
phổ cập (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho mọi người, nhất là trẻ em, đều có cơ hội tiếp cận hoặc sử dụng.
使人人都能获得或使用,尤指教育等服务。
Làm cho mọi người, nhất là trẻ em, đều có cơ hội tiếp cận hoặc sử dụng.
Ví dụ
许多地方政府正在普及学前教育。【】Nhiều địa phương đang phổ cập giáo dục mầm non.
政府希望让偏远地区的每个人都能使用互联网。【】Nhà nước muốn phổ cập internet ở vùng xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phổ cập (Verb)
phổ cập + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
普及小学教育 phổ cập giáo dục tiểu học | 政府正努力在偏远地区普及小学教育。 Chính phủ đang nỗ lực phổ cập giáo dục tiểu học ở vùng sâu, vùng xa. |
普及互联网 phổ cập Internet | 该项目旨在让农村地区普及互联网。 Dự án này nhằm phổ cập Internet đến các vùng nông thôn. |
普及学前教育 phổ cập giáo dục mầm non | 该省的目标是为五岁儿童普及学前教育。 Địa phương đặt mục tiêu phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ năm tuổi. |