Anh - Việt

Bản dịch của từ Phủ định trong tiếng Trung

phủ định

Động từTính từ

phủ định (Động từ)

Nghĩa 01 · Không thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc đã xảy ra.

不承认某事是真实的、正确的或发生过。

Không thừa nhận điều gì là đúng, có thật hoặc đã xảy ra.

Ví dụ
他否认了所有针对他的指控。【】Anh ấy phủ định mọi cáo buộc chống lại mình.
她当着大家的面驳斥了那个谣言。【】Cô ấy phủ định tin đồn đó trước mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho giá trị, ý nghĩa hoặc tác dụng của điều gì không còn.

使某事的价值、意义或作用不复存在。

Làm cho giá trị, ý nghĩa hoặc tác dụng của điều gì không còn.

Ví dụ
一个错误不会否定你所有的努力。【】Một sai lầm không phủ định mọi nỗ lực của bạn.
好结果抵消了最初的担忧。【】Kết quả tốt đã phủ định những lo lắng ban đầu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phủ định (Verb)

phủ định + Danh từphủ định + Từ đi kèm
Kết hợp từ của phủ định
Collocation
Ví dụ

否认责任

phủ định trách nhiệm

该公司否认对此事件负有责任。

Công ty phủ định trách nhiệm về vụ việc này.

驳斥一个论点

phủ định một lập luận

新数据驳斥了一个旧论点。

Dữ liệu mới phủ định một lập luận cũ.

否认指控

phủ định cáo buộc

他否认了欺诈指控。

Anh ấy phủ định cáo buộc gian lận.

否认事情发生过

phủ định sự việc

她否认那件事发生过。

Cô ấy phủ định sự việc đó đã xảy ra.

否认一项说法

phủ định một tuyên bố

部长否认了网上的一项说法。

Bộ trưởng phủ định một tuyên bố trên mạng.

phủ định (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thể hiện ý không, chưa hoặc chẳng, nhất là trong ngữ pháp.

表示“不、没”等否定意思,尤其用于语法。

Thể hiện ý không, chưa hoặc chẳng, nhất là trong ngữ pháp.

Ví dụ
这是一个简单的否定句。【】Đây là một câu phủ định đơn giản.
“Không”是越南语中常见的否定词。【】“Không” là từ phủ định phổ biến trong tiếng Việt.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phủ định (Adjective)

phủ định + Danh từphủ định + Số lượng
Kết hợp từ của phủ định
Collocation
Ví dụ

否定句

câu phủ định

请把这句话改成否定句。

Hãy đổi câu này thành câu phủ định.

否定词

từ phủ định

“never”是英语中的一个否定词。

“Never” là một từ phủ định trong tiếng Anh.

否定疑问句

câu hỏi phủ định

“Don't you agree?”是一个否定疑问句。

“Don't you agree?” là một câu hỏi phủ định.

否定形式

dạng phủ định

这个动词处于否定形式。

Động từ này đang ở dạng phủ định.

否定从句

mệnh đề phủ định

这个否定从句使用“doesn't”。

Mệnh đề phủ định này dùng “doesn't”.

Video ngữ cảnh