Anh - Việt
quyền con người
Danh từ
quyền con người (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các quyền cơ bản, tự nhiên và không thể tước đoạt mà mọi người đều có, được pháp luật quốc tế và các quốc gia công nhận.
每个人生而具有的、不可剥夺的基本权利,受国际法和各国法律承认。
Các quyền cơ bản, tự nhiên và không thể tước đoạt mà mọi người đều có, được pháp luật quốc tế và các quốc gia công nhận.
Ví dụ
政府有责任保护人权。【】Chính phủ có trách nhiệm bảo vệ quyền con người.
每个人都享有不可剥夺的基本人权。【】Mọi người đều có quyền con người cơ bản, không ai được tước đoạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quyền con người (Noun)
Danh từ + quyền con ngườiTừ đi kèm + quyền con ngườiquyền con người + Tính từĐộng từ + quyền con người
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人权问题 vấn đề quyền con người | 会议讨论了几个重要的人权问题。 Hội nghị thảo luận nhiều vấn đề quyền con người quan trọng. |