Anh - Việt
rồng
Danh từ
rồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con vật tưởng tượng trong truyền thuyết, thường có thân dài, vảy và có thể bay.
传说中的神兽,通常有长身、鳞片,能飞。
Con vật tưởng tượng trong truyền thuyết, thường có thân dài, vảy và có thể bay.
Ví dụ
这座桥的形状像一条龙。【】Cây cầu này có hình một con rồng.
孩子们喜欢听关于龙的故事。【】Trẻ em thích nghe chuyện về rồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rồng (Noun)
Danh từ + rồngrồng + Danh từrồng + Tính từrồng + Động từĐộng từ + rồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙年 năm Rồng | 龙年在越南文化中很重要。 Năm Rồng là một năm quan trọng trong văn hóa Việt Nam. |