Anh - Việt
run
Động từ
run (Động từ)
Nghĩa 01 · Ra ứng cử vào một chức vụ trong cuộc bầu cử.
参加选举,竞选某个职位。
Ra ứng cử vào một chức vụ trong cuộc bầu cử.
Ví dụ
她明年将竞选市长。【】Cô ấy sẽ run for mayor vào năm sau.
他三十岁时第一次参选。【】Anh ấy run for office lần đầu ở tuổi ba mươi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của run (Verb)
Danh từ + runTừ đi kèm + run
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竞选国会议员 ra ứng cử quốc hội (run for Congress) | 他决定竞选国会议员。 Anh ấy quyết định ra ứng cử quốc hội (run for Congress). |
竞选总统 ra ứng cử tổng thống (run for president) | 她正在竞选总统。 Cụm “ra ứng cử tổng thống (run for president)” dùng khi một người muốn trở thành tổng thống. |
竞选州长 ra ứng cử thống đốc (run for governor) | 她正在竞选州长。 Bà ấy đang ra ứng cử thống đốc (run for governor). |
竞选市长 ra ứng cử thị trưởng (run for mayor) | 他宣布明年将竞选市长。 Ông ấy tuyên bố sẽ ra ứng cử thị trưởng (run for mayor) vào năm sau. |